Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC
video
Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC

Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC

Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC – cáp điều khiển nguồn và phụ trợ để sử dụng trong mạng điện, các ứng dụng ngầm, ngoài trời và trong nhà cũng như để sử dụng trong ống dẫn cáp. Để lắp đặt ở nơi có hỏa hoạn, khói thải và khói độc tạo ra mối đe dọa tiềm tàng đối với tính mạng và thiết bị.
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Mô tả

1.Ứng dụng (Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC):
Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC – cáp điều khiển nguồn và phụ trợ để sử dụng trong mạng điện, các ứng dụng ngầm, ngoài trời và trong nhà cũng như để sử dụng trong ống dẫn cáp. Để lắp đặt ở nơi có hỏa hoạn, khói thải và khói độc tạo ra mối đe dọa tiềm tàng đối với tính mạng và thiết bị.

2.Tiêu chuẩn
BS6724, IEC 60502-1, IEC 60754-1 và 2 BS EN 50267-2-1 và 2, BS EN / IEC 61034-1

3.Thông số kỹ thuật(Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC):

Nhạc trưởng
Dây dẫn bằng đồng loại 2 theo tiêu chuẩn BS EN 60228:2005

Vật liệu cách nhiệt
XLPE (Polyethylene liên kết ngang)

Chăn ga gối đệm
LSZH (Ít khói không halogen)

Giápmàu đỏ
Lõi đơn: AWA (Áo giáp dây nhôm)
Đa lõi: SWA (Giáp dây thép)

vỏ bọc
LSZH (Ít khói không halogen)

Màu vỏ
Đen

Đánh giá điện áp
600/1000V

Nhiệt độ đánh giá
0 độ đến +90 độ

Bán kính uốn tối thiểu
1,5mm2 - 16mm2: 6 x đường kính tổng thể
25 mm2 trở lên: 8 x đường kính tổng thể

Nhận dạng cốt lõi
1 lõi: Nâu
2 lõi: Nâu, Xanh
3 lõi: Nâu, Đen, Xám
4 lõi: Xanh, Nâu, Đen, Xám
5 lõi: Xanh/Vàng, Xanh lam, Nâu, Đen, Xám
Nhận dạng lõi thay thế: Lõi trắng có số màu đen


3.Thông số cáp(Cáp CU/XLPE/PVC/SWA/PVC):

1_

Mặt cắt danh nghĩa

Đường kính dây dẫn (xấp xỉ)

Độ dày cách điện danh nghĩa

Độ dày lớp phủ bên trong danh nghĩa

Dây phèn danh nghĩa dia.

Độ dày vỏ danh nghĩa

Đường kính tổng thể (xấp xỉ)

mm²

Mm

Mm

Mm

Mm

Mm

Mm

1x4

2.3

0.7

1.0

0.8

1.8

10.9

1x6

2.8

0.7

1.0

0.8

1.8

11.4

1x10

3.6

0.7

1.0

0.8

1.8

12.2

1x16

4.5

0.7

1.0

0.8

1.8

13.1

1x25

5.6

0.9

1.0

0.8

1.8

14.6

1x35

6.7

0.9

1.0

1.25

1.8

16.6

1x50

8.0

1

1.0

1.25

1.8

18.1

1x70

9.4

1.1

1.0

1.25

1.8

19.7

1x95

11.0

1.1

1.0

1.6

1.8

22.0

1x120

12.4

1.2

1.0

1.6

1.8

23.6

1x150

13.8

1.4

1.0

1.6

1.8

25.4

1x185

15.3

1.6

1.0

1.6

1.8

27.4

1x240

17.5

1.7

1.0

1.6

1.9

29.9

1x300

19.5

1.8

1.0

2.0

2.0

33.1

1x400

22.6

2

1.2

2.0

2.2

37.3

1x500

25.2

2.2

1.2

2.0

2.3

40.5


2_

Mặt cắt danh nghĩa

Đường kính dây dẫn (xấp xỉ)

Độ dày cách điện danh nghĩa

Độ dày lớp phủ bên trong danh nghĩa

Dây thép danh nghĩa dia.

Độ dày vỏ danh nghĩa

Đường kính tổng thể (xấp xỉ)

mm²

Mm

Mm

Mm

Mm

Mm

Mm

2x1.5

1.4

0.7

1.0

0.8

1.8

12.8

2x2.5

1.8

0.7

1.0

0.8

1.8

13.6

2x4

2.3

0.7

1.0

0.8

1.8

14.6

2x6

2.8

0.7

1.0

1.25

1.8

16.5

2x10

3.6

0.7

1.0

1.25

1.8

18.1

2x16

4.5

0.7

1.0

1.25

1.8

19.9

2x25

5.6

0.9

1.0

1.6

1.8

23.6

2x35

6.7

0.9

1.0

1.6

1.8

25.8

2x50

8.0

1

1.0

1.6

1.9

29.0

2x70

9.4

1.1

1.0

2.0

2.0

33.2

2x95

11.0

1.1

1.2

2.0

2.1

37.1

2x120

12.4

1.2

1.2

2.0

2.3

40.5

2x150

13.8

1.4

1.2

2.5

2.4

45.4

2x185

15.3

1.6

1.4

2.5

2.6

49.9

2x240

17.5

1.7

1.4

2.5

2.7

55.1

2x300

19.5

1.8

1.6

2.5

2.9

60.2

2x400

22.6

2

1.6

2.5

3.1

67.7

4. Tiến độ sản xuất

05

 

03

 

02

 

06

 

5. Chứng chỉ:

CE ISO9001

 

6. Đóng gói:

-Trống gỗ thép (khử trùng)
Chiều dài cáp trong mỗi trống: 1000m/2000m hoặc theo yêu cầu chiều dài cáp thực tế.
-Kích thước trống:
Theo chiều dài cáp và kích thước thùng chứa
Để báo cho bạn giá chính xác, vui lòng cho chúng tôi biết số lượng chiều dài cáp cần thiết của bạn. Số lượng lớn hơn, nhiều ưu đãi chiết khấu hơn đã sẵn sàng dành cho bạn!
-Cảng giao dịch:

Thanh Đảo hoặc các cảng khác theo yêu cầu của bạn.
-Vận tải đường biển:
Báo giá FOB/C&F/CIF đều có sẵn.

ABC CABLE ABC CABLE 02 ABC CABLE 03



Chú phổ biến: cáp cu/xlpe/pvc/swa/pvc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất cáp cu/xlpe/pvc/swa/pvc tại Trung Quốc

Gửi yêu cầu
Liên hệ với chúng tôi
    • ĐT: +8615006408062
    • Email: cable@renhuicable.com
    • Địa chỉ: Tòa nhà M7, Khu công nghiệp kinh tế kỹ thuật số Jingdong, phố Cuizhai, Khu khởi nghiệp, thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.

(0/10)

clearall