Cáp điện cách điện PVC
video
Cáp điện cách điện PVC

Cáp điện cách điện PVC

Phạm vi ứng dụng của cáp điện cách điện PVC rất rộng, bao gồm nhưng không giới hạn ở mạng cáp ngầm, tòa nhà và công trường xây dựng cũng như phân phối điện cho các tòa nhà vừa và nhỏ. Chúng cũng được sử dụng trong viễn thông, hệ thống điều khiển và các thiết bị điện tử khác nhau. Chúng đáng tin cậy và tiết kiệm chi phí, khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Mô tả

0.6/1KV NYY,NYY-J,NYY-O,Vỏ bọc PVC cách điện PVC điện áp thấp

 

1.Ứng dụng :

Cáp điện cách điện PVC thường được sử dụng trong các mạng phân phối điện áp thấp trong các ứng dụng dân dụng, thương mại và công nghiệp. Chúng phù hợp cho việc lắp đặt trong nhà và ngoài trời, với các tùy chọn chôn lấp và lắp đặt trực tiếp trong ống dẫn hoặc máng cáp.
NYY được sử dụng làm cáp điện để cung cấp năng lượng trong các công trình lắp đặt tĩnh, trong nhà, ngoài trời, dưới lòng đất, trong bê tông và trong nước, nơi không thể xảy ra hư hỏng cơ học. Việc sử dụng cáp NYY tuân theo VDE 0298 phần 1. Công suất hiện tại theo HD 603 S.1 và VDE 0276 phần 1000. Sản phẩm tuân theo chỉ thị EEC 73/23 (Chỉ thị điện áp thấp). Loại cáp được chứng nhận CE.

Các loại cáp này có thể mang nhiều loại điện áp nguồn, thường là từ 600V đến 1000V, khiến chúng trở nên lý tưởng cho nhiều ứng dụng như chiếu sáng, sưởi ấm, điều hòa không khí và điều khiển động cơ. Chúng cũng thích hợp để sử dụng trong máy công cụ, bảng phân phối điện và cơ sở hạ tầng công nghiệp khác.

Ưu điểm chính của cáp điện cách điện PVC là giá thành kinh tế so với các loại cáp khác. Chúng cũng dễ cài đặt, bảo trì và sửa chữa. Lớp cách nhiệt PVC có khả năng chống ẩm, mài mòn và hóa chất tốt nên rất phù hợp với môi trường khắc nghiệt.

product-750-750

product-750-750

product-750-750

product-750-750

 

2.cáp NYYSự thi công:

Nhạc trưởng:

Dây dẫn bằng đồng trần
Re: vật rắn tròn, lõi đơn
Rm: sợi tròn, nhiều dây
Sm: bị mắc kẹt theo ngành,

Vật liệu cách nhiệt:

PVC

Chăn ga gối đệm:

PVC

vỏ bọc:

Vỏ bọc PVC, màu đen

lõi:

Mã màu VDE0293

Đánh giá điện áp:

0.6/1kV

Bán kính uốn cho lõi đơn:

tối thiểu:

15 x Ø

Bán kính uốn cho đa lõi:

tối thiểu:

12 x Ø

O=Không có tiếp đất bảo vệ – NYY-O
Lõi đơn: Đen
Hai lõi: Nâu và Xanh

J=trái đất bảo vệ xanh/vàng – NYY-J
Ba lõi: Nâu, Xanh lam và Xanh lục / Vàng
Bốn lõi: Đen, Xám, Nâu và Xanh lục / Vàng
Năm lõi: Đen, Xanh. Nâu, Xám và Xanh lục / Vàng
Bảy – Bốn mươi lõi: Lõi đen, được đánh số và Xanh lục / Vàng

 

3.Bảng thông số kỹ thuật củaNYYCcó thể:

Số lõi và mm² trên mỗi dây dẫn

Đường kính ngoài (mm)

Chỉ số đồng (kg/km)

Trọng lượng (kg/km)

cáp NYY-J

1 x 25 vòng

13.0

240.0

380

1 x 35vòng

14.0

336.0

447

1 x 50vòng

15.0

480.0

650

1 x 70 vòng

17.0

672.0

864

1 x 185 vòng

25.0

1776.0

2080

3 x 1,5re

12.0

43.0

223

4 x 1,5re

13.0

58.0

256

5 x 1,5re

14.0

72.0

293

7 x 1,5re

15.0

101.0

360

10 x 1,5re

18.0

144.0

520

12 x 1,5re

19.0

173.0

560

14 x 1,5re

20.0

202.0

620

16 x 1,5re

21.0

230.0

680

19 x 1,5re

22.0

274.0

760

24 x 1,5re

24.0

346.0

900

30 x 1,5re

26.0

432.0

1100

3 x 2,5re

13.0

72.0

272

4 x 2,5re

14.0

96.0

316

5 x 2,5re

15.0

120.0

323

7 x 2,5re

16.0

168.0

450

10 x 2,5re

20.0

240.0

630

12 x 2,5re

20.0

288.0

680

14 x 2,5re

21.0

336.0

790

19 x 2,5re

23.0

456.0

990

24 x 2,5re

26.0

576.0

1300

30 x 2,5re

28.0

720.0

1400

3 x 4re

15.0

115.0

373

4 x 4 lại

16.0

154.0

439

5 x 4re

17.0

192.0

510

3 x 6 lại

16.0

173.0

466

4 x 6 lại

17.0

230.0

547

5 x 6 lại

19.0

288.0

640

3 x 10 lại

18.0

288.0

629

4 x 10 lại

19.0

384.0

743

5 x 10 lại

21.0

480.0

899

3 x 16re

20.0

461.0

850

4 x 16re

22.0

614.0

1039

5 x 16re

23.0

768.0

1240

3 x 25 vòng/16 vòng

25.0

874.0

1595

4 x 25 vòng

27.0

960.0

1620

3 x 35sm/16re

27.0

1162.0

1718

4 x 35m2

27.0

1344.0

1916

3x50sm/25rm

31.0

1680.0

2383

4x50sm

31.0

1920.0

2639

3 x 70sm/35sm

33.0

2352.0

3196

4 x 70sm

35.0

2688.0

3576

3 x 95sm/50sm

38.0

3216.0

4271

4 x 95m2

40.0

3648.0

4746

3 x 120sm/70sm

41.0

4128.0

5281

4x120sm

43.0

4608.0

5813

3 x 150sm/70sm

46.0

4992.0

6408

4x150sm

48.0

5760.0

7263

3x185sm/95sm

50.0

6240.0

7909

4 x 185m2

53.0

7104.0

8905

3 x 240sm/120sm

57.0

8064.0

10162

4 x 240sm

60.0

9216.0

11430

Cáp NYY-O

1 x 10 lại

10.0

96.0

176

1 x 16re

11.0

154.0

239

1 x 25 vòng

13.0

240.0

380

1 x 35vòng

14.0

336.0

447

1 x 50vòng

15.0

480.0

650

1 x 70 vòng

17.0

672.0

864

1 x 95vòng

19.0

912.0

1132

1 x 120 vòng

21.0

1152.0

1405

1 x 150 vòng

22.0

1440.0

1710

1 x 185 vòng

25.0

1776.0

2080

1 x 240vòng

27.0

2304.0

2669

1 x 300 vòng

30.0

2880.0

3305

1 x 500 vòng

39.0

4800.0

5400

2 x 1,5re

11.0

29.0

210

2 x 2,5re

12.0

48.0

250

2 x 4re

14.0

77.0

360

2 x 6 lại

15.0

115.0

400

2 x 10 lại

17.0

192.0

500

4 x 16re

22.0

614.0

1039

4 x 25 vòng

27.0

960.0

1620

4x50sm

31.0

1920.0

2639

4 x 70sm

35.0

2688.0

3576

4 x 95m2

40.0

3648.0

4746

 

Chú phổ biến: cáp điện cách điện PVC, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất cáp điện cách điện PVC Trung Quốc

Gửi yêu cầu
Liên hệ với chúng tôi
    • ĐT: +8615006408062
    • Email: cable@renhuicable.com
    • Địa chỉ: Tòa nhà M7, Khu công nghiệp kinh tế kỹ thuật số Jingdong, phố Cuizhai, Khu khởi nghiệp, thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.

(0/10)

clearall